Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "thư mời" (1)
thư mời
Tiếng Anh
Danh từinvitation letter
Chủ tịch Quốc hội chuyển Thư mời thăm chính thức Việt Nam của Tổng Bí thư.
The National Assembly Chairman delivered the General Secretary's official invitation letter to visit Vietnam.
Từ liên quan "thư mời" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "thư mời" (2)
Chúng tôi tìm thị trường tiêu thụ mới.
We look for new markets.
Chủ tịch Quốc hội chuyển Thư mời thăm chính thức Việt Nam của Tổng Bí thư.
The National Assembly Chairman delivered the General Secretary's official invitation letter to visit Vietnam.
